03/02/2026
TỔ TÔNG THẬP BÁT ĐẠI ĐÍCH XƯNG HÔ
Xưng hô theo tôn ti 18 đời (trước mình 9 đời và sau mình 9 đời).
Danh xưng 9 đời Tổ tiên trước mình là:
9. Tị tổ (鼻祖) / Thủy tổ: Tổ tiên khởi đầu dòng họ.
8. Viễn tổ (遠祖) / Viễn tổ phụ: Ông Viễn.
7. Thái tổ (太祖) / Thái tổ phụ: Ông Thái.
6. Liệt tổ (列祖) / Liệt tổ phụ: Ông Liệt.
5. Thiên tổ (千祖) / Thiên tổ phụ: Ông Thiên.
4. Cao tổ (高祖) / Cao tổ phụ: Ông kỵ (Cao).
3. Tằng tổ (曾祖) / Tằng tổ phụ: Ông cố (Cụ).
2. Tổ (祖) / Tổ phụ: Ông nội.
1. Phụ (父): Cha.
0- BẢN THÂN . Danh xưng 9 đời con cháu sau mình là:
1- Tử (子): Con.
2- Tôn (孫): Cháu.
3- Tằng tôn (曾孫): Chắt.
4- Huyền tôn (玄孫): Chút.
5- Lai tôn (來孫): Cháu đời thứ 5.
6- Côn tôn (昆孫): Cháu đời thứ 6.
7- Nhưng tôn (仍孫): Cháu đời thứ 7.
8- Vân tôn (雲孫): Cháu đời thứ 8.
9- Nhĩ tôn (耳孫): Cháu đời thứ 9.